Ma trận dòng tiền Từ → Đến
Dòng = pháp nhân chuyển, cột = pháp nhân nhận. Nền xanh lá = đúng chặng; xanh dương = nội bộ nhóm; xám = vượt tầng / đi ngược (hợp lệ, có số thì tô vàng). Màu càng đậm số tiền càng lớn. Bấm ô để xem lệnh.
| Chuyển \ Nhận | A1 CAO AM | B1 NIKSEN CAPITAL | B2 NIKSEN TIME | B3 RUNNING HEDGEHOG | B4 23 WANDOO | B5 25 TOMBONDA | B6 IPSWICH ONE PTY | B7 TOPAZ TWO | C1 ASIF AUSTRALIA LTD (Úc) | C2 CAO FOUNDATION | D1 ASIF AUSTRALIA LTD (VN) | E1 DNXH CAO | E2 CAO TIẾN VỊ | Tổng chuyển |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A1 CAO AM | 290.000 | 70.000 | 146.101,80 | 150.000 | 150.000 | 170.000 | 145.000 | 1.121.101,80 | ||||||
| B1 NIKSEN CAPITAL | 51.677 | 240.000 | 291.677 | |||||||||||
| B2 NIKSEN TIME | 73.176 | 73.176 | ||||||||||||
| B3 RUNNING HEDGEHOG | 146.102 | 146.102 | ||||||||||||
| B4 23 WANDOO | 150.000 | 150.000 | ||||||||||||
| B5 25 TOMBONDA | 150.000 | 150.000 | ||||||||||||
| B6 IPSWICH ONE PTY | 170.000 | 170.000 | ||||||||||||
| B7 TOPAZ TWO | 145.000 | 145.000 | ||||||||||||
| C1 ASIF AUSTRALIA LTD (Úc) | 377.000 | 377.000 | ||||||||||||
| C2 CAO FOUNDATION | 110.000 | 110.000 | ||||||||||||
| D1 ASIF AUSTRALIA LTD (VN) | 355.000 | 21.300 | 376.300 | |||||||||||
| E1 DNXH CAO | 0 | |||||||||||||
| E2 CAO TIẾN VỊ | 0 | |||||||||||||
| Tổng nhận | 0 | 290.000 | 70.000 | 146.101,80 | 150.000 | 150.000 | 170.000 | 145.000 | 380.955 | 855.000 | 377.000 | 355.000 | 21.300 | 3.110.356,80 |