Dòng tiền hệ sinh thái
Chỉ xem
✔ Đủ điều kiện lập lệnh
SƠ ĐỒ DÒNG TIỀN TOÀN HỆ SINH THÁILuồng điều phối qua 5 tầng pháp nhân · Ví dụ – Tháng 11/2026
1
Nguồn tiền
Tầng 1 · 1 pháp nhân
Tổng Nguồn tiền – Nhận 0 · Chuyển 4.100.000.000
2
Nhóm B
Tầng 2 · 5 pháp nhân
Tổng Nhóm B – Nhận 4.100.000.000 · Chuyển 4.400.000.000
3
Nhóm C
Tầng 3 · 2 pháp nhân
Tổng Nhóm C – Nhận 4.400.000.000 · Chuyển 4.400.000.000
4
Pháp nhân D
Tầng 4 · 1 pháp nhân
Tổng Pháp nhân D – Nhận 4.400.000.000 · Chuyển 5.100.000.000
5
Nhóm E
Tầng 5 · 2 pháp nhân
Tổng Nhóm E – Nhận 5.100.000.000 · Chuyển 0
SƠ ĐỒ DÒNG TIỀN TOÀN HỆ SINH THÁILuồng điều phối qua 5 tầng pháp nhân · Ví dụ – Tháng 11/20261Nguồn tiền(Tầng 1) · 1 pháp nhân2Nhóm B(Tầng 2) · 5 pháp nhân3Nhóm C(Tầng 3) · 2 pháp nhân4Pháp nhân D(Tầng 4) · 1 pháp nhân5Nhóm E(Tầng 5) · 2 pháp nhân1 lệnh · 1.200.000.0001 lệnh · 800.000.0001 lệnh · 1.000.000.0001 lệnh · 600.000.0001 lệnh · 500.000.0001 lệnh · 700.000.0001 lệnh · 600.000.0001 lệnh · 900.000.0001 lệnh · 500.000.0001 lệnh · 400.000.0001 lệnh · 800.000.0001 lệnh · 500.000.0001 lệnh · 2.400.000.0001 lệnh · 2.000.000.0001 lệnh · 2.500.000.0001 lệnh · 2.600.000.000Nội bộ · 1 lệnh · 200.000.000Nội bộ · 1 lệnh · 300.000.000A1 · Công ty CP Alpha HoldingAlpha HoldingA1Nhận:0Chuyển:4.100.000.000SD cuối:900.000.000B1 · Công ty TNHH Bắc SơnBắc SơnB1Nhận:1.200.000.000Chuyển:1.500.000.000SD cuối:0B2 · Công ty TNHH Nam PhongNam PhongB2Nhận:1.000.000.000Chuyển:900.000.000SD cuối:200.000.000B3 · Công ty TNHH Đông HảiĐông HảiB3Nhận:1.000.000.000Chuyển:900.000.000SD cuối:100.000.000B4 · Công ty TNHH Tây NguyênTây NguyênB4Nhận:600.000.000Chuyển:800.000.000SD cuối:100.000.000B5 · Công ty TNHH Minh LongMinh LongB5Nhận:500.000.000Chuyển:500.000.000SD cuối:0C1 · Công ty TNHH Thành CôngThành CôngC1Nhận:2.100.000.000Chuyển:2.400.000.000SD cuối:200.000.000C2 · Công ty TNHH Hưng ThịnhHưng ThịnhC2Nhận:2.300.000.000Chuyển:2.000.000.000SD cuối:300.000.000D1 · Công ty CP Đại PhátĐại PhátD1Nhận:4.400.000.000Chuyển:5.100.000.000SD cuối:300.000.000E1 · Công ty TNHH Gia AnGia AnE1Nhận:2.500.000.000Chuyển:300.000.000SD cuối:2.200.000.000E2 · Công ty TNHH Phú QuýPhú QuýE2Nhận:2.900.000.000Chuyển:0SD cuối:2.900.000.000↻ Nội bộ: 0Tổng Nguồn tiềnNhận:0Chuyển:4.100.000.000↻ Nội bộ: 200.000.000Tổng Nhóm BNhận:4.100.000.000Chuyển:4.400.000.000↻ Nội bộ: 0Tổng Nhóm CNhận:4.400.000.000Chuyển:4.400.000.000↻ Nội bộ: 0Tổng Pháp nhân DNhận:4.400.000.000Chuyển:5.100.000.000↻ Nội bộ: 300.000.000Tổng Nhóm ENhận:5.100.000.000Chuyển:0

Bấm vào thẻ pháp nhân, mũi tên hoặc ô “Nội bộ” để xem danh sách lệnh. Di chuột lên mũi tên để xem số tiền.Vuốt ngang để xem toàn bộ sơ đồ · chạm vào thẻ để xem lệnh.

Tổng hợp theo nhóm (SD cuối kỳ)

Nguồn tiền · 1 PN900.000.000
Nhóm B · 5 PN400.000.000
Nhóm C · 2 PN500.000.000
Pháp nhân D · 1 PN300.000.000
Nhóm E · 2 PN5.100.000.000
Tổng toàn hệ sinh thái7.200.000.000

Tổng hợp theo chặng

1A → B · 5 lệnh4.100.000.000
2B → C · 7 lệnh4.400.000.000
3C → D · 2 lệnh4.400.000.000
4D → E · 2 lệnh5.100.000.000
↻ Nội bộ các nhóm · 2 lệnh500.000.000
Tổng tất cả giao dịch · 18 lệnh18.500.000.000

Ghi chú quan trọng

  • Số tiền nhận và chuyển của mỗi pháp nhân có thể khác nhau do có số dư sẵn có.
  • Công thức kiểm soát tại từng pháp nhân:
    Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Tiền nhận − Tiền chuyển đi
  • Tổng nhóm chỉ tính nhận/chuyển với nhóm khác, không gồm luân chuyển nội bộ.
  • ✔ Đủ điều kiện lập lệnh

Chú thích

  • Luồng tiền (màu theo nhóm chuyển)
  • Đi ngược (nét đứt) · vượt tầng vẽ nét liền qua cột
  • Luân chuyển nội bộ nhóm
  • Pháp nhân (viền đỏ + ⚠ = số dư âm)
  • Tổng nhóm
  • Nội bộ nhóm

Kiểm soát trước khi lập lệnh ngân hàng

Nội dung kiểm traKết quảĐánh giáDòng cần xử lý
Số pháp nhân có số dư cuối kỳ âm0✔ Đạt
Số dòng giao dịch lỗi / thiếu thông tin0✔ Đạt
Số tên đầy đủ bị trùng trong danh mục0✔ Đạt
Pháp nhân ngừng dùng nhưng có số dư hoặc giao dịch0✔ Đạt
Nhóm có tổng không khớp0✔ Đạt
KẾT LUẬN✔ Đủ điều kiện lập lệnh