SƠ ĐỒ DÒNG TIỀN TOÀN HỆ SINH THÁILuồng điều phối qua 5 tầng pháp nhân · Ví dụ – Tháng 11/2026
Nguồn tiền
Tầng 1 · 1 pháp nhân
Nhóm B
Tầng 2 · 5 pháp nhân
Nhóm C
Tầng 3 · 2 pháp nhân
Pháp nhân D
Tầng 4 · 1 pháp nhân
Nhóm E
Tầng 5 · 2 pháp nhân
Bấm vào thẻ pháp nhân, mũi tên hoặc ô “Nội bộ” để xem danh sách lệnh. Di chuột lên mũi tên để xem số tiền.Vuốt ngang để xem toàn bộ sơ đồ · chạm vào thẻ để xem lệnh.
Tổng hợp theo nhóm (SD cuối kỳ)
| Nguồn tiền · 1 PN | 900.000.000 |
| Nhóm B · 5 PN | 400.000.000 |
| Nhóm C · 2 PN | 500.000.000 |
| Pháp nhân D · 1 PN | 300.000.000 |
| Nhóm E · 2 PN | 5.100.000.000 |
| Tổng toàn hệ sinh thái | 7.200.000.000 |
Tổng hợp theo chặng
| 1A → B · 5 lệnh | 4.100.000.000 |
| 2B → C · 7 lệnh | 4.400.000.000 |
| 3C → D · 2 lệnh | 4.400.000.000 |
| 4D → E · 2 lệnh | 5.100.000.000 |
| ↻ Nội bộ các nhóm · 2 lệnh | 500.000.000 |
| Tổng tất cả giao dịch · 18 lệnh | 18.500.000.000 |
Ghi chú quan trọng
- Số tiền nhận và chuyển của mỗi pháp nhân có thể khác nhau do có số dư sẵn có.
- Công thức kiểm soát tại từng pháp nhân:Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Tiền nhận − Tiền chuyển đi
- Tổng nhóm chỉ tính nhận/chuyển với nhóm khác, không gồm luân chuyển nội bộ.
- ✔ Đủ điều kiện lập lệnh
Chú thích
- Luồng tiền (màu theo nhóm chuyển)
- Đi ngược (nét đứt) · vượt tầng vẽ nét liền qua cột
- Luân chuyển nội bộ nhóm
- Pháp nhân (viền đỏ + ⚠ = số dư âm)
- Tổng nhóm
- Nội bộ nhóm
Kiểm soát trước khi lập lệnh ngân hàng
| Nội dung kiểm tra | Kết quả | Đánh giá | Dòng cần xử lý |
|---|---|---|---|
| Số pháp nhân có số dư cuối kỳ âm | 0 | ✔ Đạt | |
| Số dòng giao dịch lỗi / thiếu thông tin | 0 | ✔ Đạt | |
| Số tên đầy đủ bị trùng trong danh mục | 0 | ✔ Đạt | |
| Pháp nhân ngừng dùng nhưng có số dư hoặc giao dịch | 0 | ✔ Đạt | |
| Nhóm có tổng không khớp | 0 | ✔ Đạt | |
| KẾT LUẬN | ✔ Đủ điều kiện lập lệnh | ||